gặt hái

Học thuật
Thân thiện
gặt hái

Bà con nông dân đang gặt hái lúa chín trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu hoạch, gặt (nói chung): Hành động thu hoạch hoa màu, đặc biệt lúa, từ đồng ruộng sau một thời gian canh tác.
    • Đạt được, thu về (kết quả): Nghĩa bóng, chỉ việc nhận được thành quả, kết quả tốt đẹp từ những nỗ lực, cố gắng trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Bộ đội gặt hái giúp dân. (Bộ đội thu hoạch lúa giúp người dân.)
    • Mùa thu mùa nông dân gặt hái. (Mùa thu mùa nông dân thu hoạch hoa màu.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Sau nhiều năm học tập miệt mài, ấy đã gặt hái được nhiều thành công. (Sau nhiều năm học tập chăm chỉ, ấy đã đạt được nhiều thành công.)
    • Những nỗ lực của anh ấy cuối cùng cũng được gặt hái. (Những cố gắng của anh ấy cuối cùng cũng được đền đáp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gặt hái thành quả": thu về kết quả tốt từ công sức đã bỏ ra.

    • Công ty đang gặt hái thành quả từ chiến lược đầu dài hạn. (Công ty đang thu về kết quả từ chiến lược đầu dài hạn.)
  • "gặt hái vinh quang": đạt được vinh dự, vẻ vang.

    • Đội tuyển đã gặt hái vinh quang tại đấu trường quốc tế. (Đội tuyển đã đạt được vinh quang tại đấu trường quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Gặt (động từ): thu hoạch lúa, thường dùng với nghĩa cụ thể hơn.

    • Nông dân đang gặt lúa trên cánh đồng. (Nông dân đang thu hoạch lúa trên cánh đồng.)
  • Thu hoạch (động từ): hành động thu lượm sản phẩm từ trồng trọt, chăn nuôi; có thể dùng cả nghĩa đen nghĩa bóng.

    • Vụ mùa này thu hoạch được rất nhiều ngô. (Vụ mùa này lượm được rất nhiều ngô.)
Từ đồng nghĩa
  • Thu lượm: thu nhặt, thu về (thường dùng cho kết quả, lợi ích).
  • Đạt được: được, giành được (mục tiêu, kết quả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào riêng cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Gieo nhân nào, gặt quả nấy": Một thành ngữ phổ biến, khuyên rằng hành động (nhân) tốt hay xấu sẽ dẫn đến kết quả (quả) tương ứng. Từ "gặt" trong thành ngữ này liên hệ chặt chẽ với "gặt hái".
    • Anh ta đã lừa dối mọi người, giờ gặt hái hậu quảđúng với câu "gieo nhân nào, gặt quả nấy". (Anh ta đã lừa dối mọi người, giờ phải chịu hậu quảđúng với câu "gieo nhân nào, gặt quả nấy".)
gặt hái

Bà con nông dân đang gặt hái lúa chín trên cánh đồng.

  1. Gặt nói chung: Bộ đội gặt hái giúp dân.